dye-house

/'daihaus/
Học thuật
Thân thiện
dye-house

A worker inspects colorful fabrics in a dye-house.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Xưởng nhuộm: Một tòa nhà, nhà xưởng hoặc cơ sở chuyên dụng được sử dụng để nhuộm màu cho các vật liệu như vải, sợi, da hoặc giấy.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The old dye-house by the river has been converted into apartments. (Xưởng nhuộm bên bờ sông đã được chuyển đổi thành căn hộ.)
    • She works in a large dye-house that specializes in coloring silk. ( ấy làm việc trong một xưởng nhuộm lớn chuyên nhuộm lụa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to work in a dye-house": làm việc trong một xưởng nhuộm.
    • For generations, his family has worked in a dye-house. (Qua nhiều thế hệ, gia đình anh ấy đã làm việc trong một xưởng nhuộm.)
Biến thể từ gần giống
  • Dye-works (n): xưởng nhuộm (từ đồng nghĩa, cũng chỉ một cơ sở nhuộm).
  • Dyer (n): thợ nhuộm.
    • The dyer is skilled at creating vibrant colors. (Người thợ nhuộm rất điêu luyện trong việc tạo ra những màu sắc rực rỡ.)
Từ đồng nghĩa
  • Dyeing plant: nhà máy nhuộm.
  • Dyeing workshop: phân xưởng nhuộm.
dye-house

A worker inspects colorful fabrics in a dye-house.

danh từ
  1. xưởng nhuộm