dynamiquement

Học thuật
Thân thiện
dynamiquement

On progresse dynamiquement dans ce projet.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Một cách năng động, một cách sôi nổi: Diễn tả một hành động được thực hiện với nhiều năng lượng, sự tích cực sức sống.
    • Về mặt động lực học, theo nguyênđộng lực: Trong các ngữ cảnh khoa học hoặc kỹ thuật, từ này mô tả một cái gì đó liên quan đến hoặc được xem xét dưới góc độ của động lực học.
Ví dụ sử dụng
  • Phó từ (Nghĩa thông dụng: một cách năng động):
    • L'entreprise se développe dynamiquement. (Công ty phát triển một cách năng động.)
    • Il a présenté son projet très dynamiquement. (Anh ấy đã trình bày dự án của mình rất sôi nổi.)
  • Phó từ (Nghĩa chuyên môn: về mặt động lực học):
    • Ce système est étudié dynamiquement. (Hệ thống này được nghiên cứu về mặt động lực học.)
    • Les forces ont été analysées dynamiquement. (Các lực đã được phân tích theo nguyênđộng lực.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Évoluer dynamiquement": Phát triển/tiến hóa một cách năng động.
    • Le marché évolue dynamiquement. (Thị trường biến đổi một cách năng động.)
  • "Réagir dynamiquement": Phản ứng một cách nhanh nhạy, linh hoạt.
    • L'équipe doit réagir dynamiquement aux changements. (Đội nhóm phải phản ứng linh hoạt trước những thay đổi.)
Biến thể từ gần giống
  • Dynamique (tính từ): năng động, sôi nổi; (danh từ): động lực học, động lực.
    • Un professeur dynamique. (Một giáo viên năng động.)
    • La dynamique d'un groupe. (Động lực của một nhóm.)
  • Dynamisme (danh từ giống đực): tính năng động, sức sống.
    • Le dynamisme de la jeunesse. (Tính năng động của tuổi trẻ.)
Từ đồng nghĩa
  • Activement: một cách tích cực, một cách hoạt bát.
  • Énergiquement: một cách mạnh mẽ, đầy nghị lực.
  • Vivement: một cách sôi nổi, một cách nhanh nhẹn.
Từ trái nghĩa
  • Passivement: một cách thụ động.
  • Lentement: một cách chậm chạp.
  • Statiquement: một cách tĩnh tại, về mặt tĩnh học (nghĩa chuyên môn đối lập).
dynamiquement

On progresse dynamiquement dans ce projet.

phó từ
  1. về mặt động lực học
  2. năng động