dysenteric

/,dis'terik/
Học thuật
Thân thiện
dysenteric

A patient is being treated for dysenteric symptoms in a hospital.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc) bệnh lỵ: Mô tả trạng thái, triệu chứng hoặc đặc điểm liên quan đến bệnh lỵ, một bệnh nhiễm trùng đường ruột gây tiêu chảy nghiêm trọng, thường máu chất nhầy.
    • tính chất lỵ: Chỉ các biểu hiện hoặc tình trạng giống như bệnh lỵ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The patient showed dysenteric symptoms, including severe abdominal cramps and bloody diarrhea. (Bệnh nhân các triệu chứng lỵ, bao gồm đau bụng dữ dội tiêu chảy ra máu.)
    • A dysenteric outbreak was reported in the overcrowded camp. (Một đợt bùng phát bệnh lỵ đã được báo cáo tại trại tị nạn quá đông đúc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dysenteric condition": tình trạng lỵ.

    • The doctor diagnosed him with a severe dysenteric condition. (Bác sĩ chẩn đoán anh ta mắc một tình trạng lỵ nghiêm trọng.)
  • "dysenteric stool": phân lỵ.

    • The laboratory analysis confirmed the presence of parasites in the dysenteric stool. (Phân tích trong phòng thí nghiệm xác nhận sự có mặt của ký sinh trùng trong phân lỵ.)
Biến thể từ gần giống
  • Dysentery (danh từ): bệnh lỵ.
    • Amoebic dysentery is a common type of the disease. (Lỵ amip một dạng phổ biến của bệnh.)
Từ đồng nghĩa
  • Lỵ tả (một dạng bệnh lỵ cụ thể).
  • Kiết lỵ (tên gọi khác của bệnh lỵ trong tiếng Việt).
dysenteric

A patient is being treated for dysenteric symptoms in a hospital.

tính từ
  1. (y học) (thuộc) bệnh lỵ