dysprosium

/dis'prousiəm/
Học thuật
Thân thiện
dysprosium

Un étudiant observe un échantillon de dysprosium dans un laboratoire.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Dyprozi: Một nguyên tố hóa học, là kim loại đất hiếm, hiệu Dy số nguyên tử 66 trong bảng tuần hoàn.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Le dysprosium est utilisé dans les aimants permanents. (Dyprozi được sử dụng trong các nam châm vĩnh cửu.)
    • On extrait le dysprosium de certains minerais. (Người ta chiết xuất dyprozi từ một số loại quặng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "alliage de dysprosium": hợp kim chứa dyprozi.
    • Cet alliage de dysprosium possède des propriétés magnétiques exceptionnelles. (Hợp kim dyprozi này các đặc tính từ tính đặc biệt.)
Biến thể từ gần giống
  • Dyprosium (cách viết khác, ít phổ biến hơn): dyprozi.
  • Terbium (n): Tecbi (nguyên tố hóa học lân cận, cũngkim loại đất hiếm).
  • Holmium (n): Holmi (nguyên tố hóa học lân cận, cũngkim loại đất hiếm).
Từ đồng nghĩa
  • Élément 66: Nguyên tố 66 (cách gọi theo số nguyên tử).
  • Métal des terres rares: Kim loại đất hiếm (nhóm nguyên tố chung).
dysprosium

Un étudiant observe un échantillon de dysprosium dans un laboratoire.

danh từ giống đực
  1. (hóa học) dyprozi