dysurie

Học thuật
Thân thiện
dysurie

Une patiente souffre de dysurie.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Chứng khó đái: Một triệu chứng y học chỉ tình trạng đi tiểu khó khăn, đau đớn hoặc cảm giác nóng rát khi đi tiểu.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La dysurie est un symptôme fréquent des infections urinaires. (Chứng khó đáimột triệu chứng thường gặp của nhiễm trùng đường tiết niệu.)
    • Le patient se plaint de dysurie depuis plusieurs jours. (Bệnh nhân than phiền về chứng khó đái đã nhiều ngày nay.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dysurie d'effort": chứng khó đái khi gắng sức.
    • La dysurie d'effort peut être liée à une hyperactivité vésicale. (Chứng khó đái khi gắng sức có thể liên quan đến tình trạng bàng quang hoạt động quá mức.)
Biến thể từ gần giống
  • Dysurique (adj): thuộc về hoặc liên quan đến chứng khó đái.
    • Des symptômes dysuriques. (Các triệu chứng thuộc về chứng khó đái.)
Từ đồng nghĩa
  • Miction douloureuse: sự tiểu tiện đau đớn.
  • Strangurie: chứng tiểu khó (một dạng nặng hơn, tiểu từng giọt rất đau).
Các cụm từ liên quan
  • Souffrir de dysurie: mắc chứng khó đái.
    • Elle souffre de dysurie et doit consulter un urologue. ( ấy mắc chứng khó đái phải đi khám bác sĩ tiết niệu.)
Thành ngữ liên quan
dysurie

Une patiente souffre de dysurie.

danh từ giống cái
  1. (y học) chứng khó đái

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "dysurie"