débecqueter

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Làm kinh tởm, làm ghê tởm: Hành động gây ra cảm giác cực kỳ khó chịu, buồn nôn hoặc chán ghétngười khác. Từ này mang sắc thái thông tục, mạnh mẽ.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Cette odeur de poisson pourri me débecte. (Mùi thối này làm tôi kinh tởm.)
    • Son hypocrisie me débecte complètement. (Sự đạo đức giả của hắn ta làm tôi ghê tởm hoàn toàn.)
    • Ce film d'horreur était vraiment fait pour débecter le public. (Bộ phim kinh dị đó thực sự được làm ra để làm khán giả ghê tởm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùngthể phản thân (se débecter): Tự làm cho bản thân thấy kinh tởm, hoặc cảm thấy kinh tởm (với điều đó).
    • Il s'est débecté en nettoyant les toilettes. (Anh ta tự thấy kinh tởm khi dọn nhà vệ sinh.)
    • Je me débecte à l'idée de le revoir. (Tôi thấy ghê tởm khi nghĩ đến việc gặp lại hắn ta.)
Biến thể từ gần giống
  • Dégoûter (ngoại động từ): Làm chán ghét, làm ghê tởm (từ đồng nghĩa, ít thông tục hơn).
  • Écœurer (ngoại động từ): Làm buồn nôn, làm chán ngán (từ đồng nghĩa, mạnh).
  • Répugner (nội động từ): Làm ghê tởm, gây ác cảm (từ trang trọng hơn).
Từ đồng nghĩa
  • Dégoûter: làm ghê tởm, làm chán ghét.
  • Écœurer: làm buồn nôn, làm phát ngán.
  • Répugnerquelqu'un): làm ai đó ghê tởm.
  • Soulever le cœur (de quelqu'un): làm (ai đó) buồn nôn (thành ngữ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc biệt nào phổ biến với từ này do tính chất thông tục nghĩa cụ thể của .)

Thành ngữ liên quan

(Từ này ít xuất hiện trong các thành ngữ cố định.)

ngoại động từ
  1. (thông tục) làm kinh tởm

Từ gần giống