débitant

danh từ
  1. chủ quầy bán lẻ, chủ tiểu bài
  2. (từ , nghĩa ) người bán lẻ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

débitant
Le débitant vend des bonbons et des journaux dans sa petite boutique.