débourrage

danh từ giống đực
  1. sự bỏ nhồi đi
  2. sự cạo lông (da trước khi thuộc)
  3. sự gỡ (máy chải); len
  4. sự xoi, sự thông (tẩu hút thuốc)
  5. sự vực ngựa cưỡi
débourrage
Le sellier effectue le débourrage d'une selle neuve.