décapiter

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Chém đầu, xử trảm: Hành động cắt đứt đầu khỏi thân thể, thườngmột hình phạt tử hình.
    • Chặt ngọn, cắt : Hành động cắt bỏ phần trên cùng của một vật thể, như ngọn cây hoặc đầu đinh tán.
    • (Nghĩa bóng) Làm mất người cầm đầu: Loại bỏ hoặc vô hiệu hóa người lãnh đạo hoặc phần tử chủ chốt của một tổ chức, khiến bị tê liệt.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Le bourreau a décapité le condamné. (Đao phủ đã chém đầu người bị kết án.)
    • Il faut décapiter cet arbre pour qu'il pousse mieux. (Phải chặt ngọn cây này để mọc tốt hơn.)
    • L'arrestation du chef a décapité le mouvement de rébellion. (Việc bắt giữ thủ lĩnh đã làm tê liệt phong trào nổi dậy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Décapiter une organisation": Làm tê liệt một tổ chức bằng cách loại bỏ người lãnh đạo của .
    • Le gouvernement cherche à décapiter le réseau terroriste. (Chính phủ tìm cách làm tê liệt mạng lưới khủng bố.)
  • "Décapiter une bouteille": (Thông tục) Mở nắp một chai rượu.
    • On décapite le champagne pour fêter ça ! (Chúng ta mở sâm banh để ăn mừng nào!)
Biến thể từ gần giống
  • Décapitation (danh từ giống cái): Sự chém đầu; sự chặt ngọn; (nghĩa bóng) sự loại bỏ người lãnh đạo.
    • La décapitation était un châtiment courant au Moyen Âge. (Xử trảmmột hình phạt phổ biến thời Trung Cổ.)
  • Décapiteur (danh từ giống đực): Người chém đầu, đao phủ.
  • Tronçonner: Cắt thành từng khúc (thường dùng cho thân cây, ống...).
Từ đồng nghĩa
  • Guillotiner: Chém đầu bằng máy chém.
  • Tronquer: Cắt cụt, cắt xén (một phần).
  • Démembrer: Chia cắt, làm tan rã (một tổ chức).
Thành ngữ liên quan
  • Couper la tête à quelqu'un: (Nghĩa đen & bóng) Chém đầu / Loại bỏ người lãnh đạo của ai đó. Cách nói thông tục hơn của décapiter.
    • Cette réforme coupe la tête à l'ancien système. (Cải cách này chặt đứt đầu hệ thống .)
ngoại động từ
  1. chém đầu, xử trảm
  2. chặt ngón cắt
    • Décapiter un arbre
      chặt ngọn một cây
    • Décapiter des rivets
      cắt đinh tán
  3. (nghĩa bóng) làm mất người cầm đầu
    • Décapiter un parti
      làm cho một đảng mất người cầm đầu

Từ gần giống