décemment

phó từ
  1. chỉnh tề, đoan trang
    • Se vêtir décemment
      ăn mặc chỉnh tề
  2. hợp lẽ, đúng lẽ
    • On ne peut décemment sortir par un temps pareil
      thời tiết này ra ngoài thì không hợp lẽ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

décemment
On s'habille décemment pour aller à l'église.