décemvir

Học thuật
Thân thiện
décemvir

Un décemvir romain préside une réunion officielle.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Ủy viên tòa án mười vị; ủy viên ủy ban mười người (cổ La ): Từ này chỉ một thành viên trong một nhóm gồm mười người, được bổ nhiệm để nắm giữ quyền lực tối cao trong một thời gian nhất địnhCộng hòa La cổ đại, thườngđể soạn thảo luật hoặc thực thi công lý.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Les décemvirs étaient chargés de rédiger les lois des Douze Tables. (Các ủy viên tòa mười vị được giao nhiệm vụ soạn thảo Bộ Luật Mười Hai Bảng.)
    • Le pouvoir des décemvirs était absolu mais temporaire. (Quyền lực của các ủy viên ủy ban mười ngườituyệt đối nhưng tạm thời.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Le collège des décemvirs": Hội đồng mười vị, chỉ toàn bộ nhóm mười quan chức này với tư cáchmột thể chế tập thể.
    • Le collège des décemvirs a gouverné Rome pendant deux ans. (Hội đồng mười vị đã cai trị Rome trong hai năm.)
Biến thể từ liên quan
  • Décemviral (adj): (thuộc về) hội đồng mười vị, (thuộc về) các ủy viên mười người.
    • Une loi décemvirale. (Một đạo luật do hội đồng mười vị ban hành.)
  • Décemvirat (n.m): Chức vụ hoặc thời kỳ cai trị của hội đồng mười vị.
    • Le décemvirat a pris fin en 449 av. J.-C. (Thời kỳ cai trị của hội đồng mười vị kết thúc vào năm 449 trước Công nguyên.)
Từ đồng nghĩa
  • Magistrat (n.m): Quan chức, thẩm phán (nghĩa rộng hơn, không cụ thểnhóm mười người).
  • Législateur (n.m): Nhà lập pháp (nhấn mạnh vào chức năng soạn luật).
Lưu ý về sử dụng
  • Từ décemvirmột thuật ngữ lịch sử chuyên biệt, chủ yếu được sử dụng trong các văn bản học thuật, sách lịch sử hoặc khi nói về thể chế chính trị của La cổ đại. rất hiếm khi xuất hiện trong ngôn ngữ giao tiếp hàng ngày.
décemvir

Un décemvir romain préside une réunion officielle.

danh từ giống đực
  1. (sử học) ủy viên tòa án mười vị; ủy viên ủy ban mười người (cổ La )

Từ chứa "décemvir"