décimateur
Học thuậtThân thiện
Un collecteur d'impôts, appelé décimateur, reçoit une partie de la récolte d'un paysan.
Định nghĩa
- Danh từ giống đực:
- Người thu thuế thập phân: Chỉ một người, thường là một quan chức hoặc nhân viên, có nhiệm vụ thu loại thuế đánh vào một phần mười (1/10) thu nhập hoặc sản lượng, đặc biệt trong bối cảnh lịch sử hoặc tôn giáo.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ giống đực:
- Le décimateur parcourait la région pour collecter l'impôt en nature. (Người thu thuế thập phân đi khắp vùng để thu thuế bằng hiện vật.)
- Sous l'Ancien Régime, le décimateur était souvent un représentant du clergé. (Dưới thời Chế độ Cũ, người thu thuế thập phân thường là đại diện của giáo sĩ.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Nghĩa ẩn dụ (hiếm gặp): Trong văn chương hoặc ngôn ngữ trang trọng, từ này đôi khi được dùng để chỉ một người hoặc thứ gì đó gây ra sự tàn phá hoặc giảm sút nghiêm trọng, tương tự như hậu quả của một loại thuế khắc nghiệt. Tuy nhiên, đây không phải là nghĩa phổ biến và chính xác nhất.
- Cette maladie fut le décimateur de la population. (Căn bệnh này là kẻ tàn phá dân số.)
Biến thể và từ gần giống
- Décime (danh từ giống đực): Đồng xu tương ứng với một phần mười franc; cũng có thể chỉ khoản thuế một phần mười.
- Dîme (danh từ giống cái): Thuế thập phân, loại thuế một phần mười.
- Percepteur (danh từ giống đực): Người thu thuế (nghĩa rộng và phổ biến hơn).
Từ đồng nghĩa
- Percepteur de la dîme: Người thu thuế thập phân (cụm từ giải thích rõ nghĩa).
- Collecteur de la dîme: Người thu thuế thập phân.
Lưu ý
- Từ "décimateur" này có nguồn gốc từ "dîme" (thuế thập phân) và không nên nhầm lẫn với từ "décimer" (nghĩa hiện đại: tàn phá, tiêu diệt một phần lớn) mặc dù chúng có chung gốc từ Latin. "Décimateur" chủ yếu là một thuật ngữ lịch sử.
Un collecteur d'impôts, appelé décimateur, reçoit une partie de la récolte d'un paysan.
danh từ giống đực
- (tôn giáo, (sử học)) người thu thuế thập phân