décimètre

Học thuật
Thân thiện
décimètre

Un élève mesure la longueur d'un livre avec un décimètre.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Đềximét: Một đơn vị đo chiều dài trong hệ mét, bằng một phần mười của một mét.
    • Thước đềximét: Một dụng cụ (thước kẻ) được chia độ theo đơn vị đềximét, dùng để đo chiều dài.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Un décimètre équivaut à dix centimètres. (Một đềximét tương đương với mười xentimét.)
    • Pour mesurer ce petit objet, utilise un décimètre. (Để đo vật nhỏ này, hãy dùng một cái thước đềximét.)
    • La règle mesure deux décimètres de long. (Cái thước kẻ dài hai đềximét.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Carré" (vuông): Khi nói về diện tích, "décimètre carré" (dm²) là đơn vị đo diện tích tương đương với một hình vuông cạnh dài 1 đềximét.
    • La surface de la table est de soixante décimètres carrés. (Diện tích mặt bàn là sáu mươi đềximét vuông.)
  • "Cube" (khối): Khi nói về thể tích, "décimètre cube" (dm³) là đơn vị đo thể tích tương đương với một hình lập phương cạnh dài 1 đềximét. Một đềximét khối bằng một lít.
    • Le volume de la boîte est de trois décimètres cubes. (Thể tích của cái hộpba đềximét khối.)
Biến thể từ gần giống
  • Décimètre carré (dm²): Đềximét vuông (đơn vị diện tích).
  • Décimètre cube (dm³): Đềximét khối (đơn vị thể tích).
  • Centimètre (cm): Xentimét (đơn vị nhỏ hơn, 1 dm = 10 cm).
  • Mètre (m): Mét (đơn vị lớn hơn, 1 m = 10 dm).
Từ đồng nghĩa
  • 0,1 mètre: 0,1 mét (cách diễn đạt bằng số thập phân).
  • 10 centimètres: 10 xentimét (cách diễn đạt bằng đơn vị nhỏ hơn).
Thông tin liên quan
  • hiệu: dm.
  • Hệ thống đo lường: Thuộc hệ mét, được sử dụng rộng rãi trên toàn thế giới trong khoa học, giáo dục đời sống hàng ngày.
  • Ứng dụng: Thường dùng để đo các vật thể kích thước vừa phải, như sách vở, đồ dùng học tập, hoặc các chi tiết nhỏ.
décimètre

Un élève mesure la longueur d'un livre avec un décimètre.

danh từ giống đực
  1. (khoa đo lường) đeximet
  2. thước đeximet

Từ gần giống