déclencheur

danh từ giống đực
  1. (kỹ thuật) cơ cấu ly hợp, cơ cấu nhả
  2. (kỹ thuật) cơ cấu khởi động

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

déclencheur
Le technicien vérifie le déclencheur du système de sécurité.