déclencher

ngoại động từ
  1. (kỹ thuật) ly hợp, nhả
  2. làm cho hoạt động
    • Déclencher la sonnerie d'une horloge
      làm cho chuông đồng hồ reo lên
  3. phát động, mở
    • Déclencher un mouvement d'émulation
      phát động một phong trào thi đua

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

déclencher
Il a appuyé sur le bouton pour déclencher l'appareil photo.