décocher

ngoại động từ
  1. phóng ra
    • Décocher une flèche
      phóng một mũi tên
    • Décocher un coup de poing à quelqu'un
      phóng ra một đấm vào ai
    • Décocher une oeillade uncendiaire
      phóng ra một cái nhìn nảy lửa
    • Décocher un épigramme
      phóng ra một bài thơ trào phúng
  2. (kỹ thuật) tháo khuôn, dỡ khuôn (đúc)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống