décolonisation

danh từ giống cái
  1. sự chấm dứt tình trạng thuộc địa, sự giải phóng khỏi ách thực dân, sự phi thực dân hóa.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

décolonisation
Le professeur explique le concept de décolonisation à ses élèves.