décomposer

ngoại động từ
  1. phân tích.
    • Décomposer l'eau
      phân tích nước
    • Décomposer une force
      (vật lý) học phân tích một lực
    • Décomposer une phrase
      phân tích một câu
  2. phân hủy, làm thối hỏng.
    • Les fermentations décomposent la viande
      sự lên men làm thối hỏng thịt.
  3. (nghĩa bóng) làm đổi khác, làm biến đổi.
    • La peur décomposa ses traits
      sự sợ hãi đã làm biến đổi nét mặt của anh ta.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa