composer

/kəm'pouzə/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:

    • Cấu thành, tạo nên: Hành động ghép các phần riêng lẻ lại để tạo thành một tổng thể hoàn chỉnh.
    • Sáng tác, soạn: Hành động sáng tạo ra một tác phẩm, đặc biệtâm nhạc hoặc văn học.
    • (Ngành in) Sắp chữ: Hành động sắp xếp các con chữ để chuẩn bị cho việc in ấn.
    • Tự tạo lấy (cho mình): Hành động điều chỉnh, sắp xếp biểu hiện bên ngoài (như nét mặt) cho phù hợp với hoàn cảnh.
  2. Nội động từ:

    • Làm bài thi: Tham gia vào một kỳ thi.
    • Dàn xếp, điều đình, thỏa hiệp: Hành động đạt được một thỏa thuận hoặc sự dàn xếp với ai đó, thường liên quan đến việc giải quyết mâu thuẫn hoặc bất đồng.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:

    • Les étudiants doivent composer une équipe pour le projet. (Các sinh viên phải cấu thành một đội cho dự án.)
    • Il a passé des années à composer cette symphonie. (Ông ấy đã dành nhiều năm để soạn bản giao hưởng này.)
    • Avant l'invention de l'ordinateur, il fallait composer chaque page de journal à la main. (Trước khi phát minh ra máy tính, người ta phải sắp chữ từng trang báo bằng tay.)
    • Elle a composer son visage pour cacher sa déception. ( ấy phải tự tạo nét mặt để che giấu sự thất vọng.)
  • Nội động từ:

    • Demain, tous les candidats composeront en mathématiques. (Ngày mai, tất cả thí sinh sẽ làm bài thi môn toán.)
    • Le gouvernement a été obligé de composer avec l'opposition. (Chính phủ buộc phải điều đình với phe đối lập.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Composer avec (quelque chose)": Chấp nhận tìm cách thích nghi, đối phó với một tình huống khó khăn hoặc không mong muốn.

    • Il faut apprendre à composer avec les imprévus. (Phải học cách đối phó với những điều bất ngờ.)
  • "Se composer de": Được cấu tạo bởi, bao gồm (dùngthể phản thân, chủ ngữvật).

    • Le jury se compose de cinq membres. (Ban giám khảo được cấu thành bởi năm thành viên.)
Biến thể từ liên quan
  • Compositeur (danh từ giống đực): Nhà soạn nhạc. (Mozart là một nhà soạn nhạc thiên tài.)
  • Composition (danh từ giống cái): Sự cấu thành; tác phẩm; bài thi; bài luận. (Thành phần cấu thành của không khí.) / (Một tác phẩm âm nhạc.)
  • Composé, e (tính từ): Được cấu thành, phức hợp. (Một câu phức.)
Từ đồng nghĩa
  • Cấu thành, tạo nên: Former, constituer.
  • Sáng tác, soạn: Écrire, créer.
  • Dàn xếp, điều đình: Négocier, s'arranger.
Các cụm động từ (phrasal verbs) liên quan
  • Composer avec (quelqu'un/quelque chose): (Đã giải thíchmục "Các cách sử dụng nâng cao").
  • Se composer de: (Đã giải thíchmục "Các cách sử dụng nâng cao").
Thành ngữ liên quan
  • Composer son personnage: Tạo dựng hình tượng, cách cư xử cho bản thân (theo một vai trò nào đó).
    • En tant que nouveau directeur, il doit composer son personnage. (Là một giám đốc mới, anh ta phải tạo dựng hình tượng cho mình.)
ngoại động từ
  1. cấu thành, tạo nên
    • Composer un choeur
      cấu thành một đội hợp xướng
  2. sáng tác, soạn
    • Composer un livre
      soạn một cuốn sách
    • Composer de la musique
      soạn nhạc
  3. (ngành in) sắp chữ
    • Composer une colonne de journal
      sắp chữ một cột báo
  4. tự tạo lấy
    • Composer son visage
      tự tạo lấy một bộ mặt (cho hợp với một hoàn cảnh nào đó)
nội động từ
  1. làm bài thi
  2. dàn xếp, điều đình
    • Composer avec le créancier
      điều đình với chủ nợ
    • Composer avec l'ennemi
      thỏa hiệp với kẻ địch