décompte

danh từ giống đực
  1. sự phân tích (thành từng khoản) (số tiền chi tiêu...).
  2. số khấu trừ
    • trouver de décompte; éprouver du décompte
      thất vọng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "décompte"

décompte
Le caissier fait le décompte de la caisse en fin de journée.