décompter

ngoại động từ
  1. khấu trừ, khấu.
nội động từ
  1. đánh chuông sai giờ (so với giờ kim đang chỉ).
  2. tập tính lùi.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa