ajouter

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:

    • Thêm vào, cộng thêm: Hành động đưa một thứ đó vào một cái đã có sẵn để làm tăng thêm về số lượng, nội dung hoặc phạm vi.
    • Nói thêm, bổ sung: Đưa ra thêm một ý kiến, nhận xét hoặc thông tin trong khi nói hoặc viết.
  2. Nội động từ:

    • Làm tăng thêm, gia tăng: (Dùng với giới từ à) tác dụng làm cho một phẩm chất, giá trị hoặc cảm xúc trở nên lớn hơn, mạnh hơn.
  3. Tự động từ (s'ajouter):

    • Được thêm vào, gia nhập vào: Tự nó được cộng thêm vào một tổng thể hoặc một danh sách đã .
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:

    • Ajoutez du sel à la soupe. (Hãy thêm muối vào súp.)
    • Il a ajouté quelques détails à son récit. (Anh ấy đã bổ sung thêm vài chi tiết vào câu chuyện của mình.)
    • "Je n'ai rien à ajouter," déclara le porte-parole. ("Tôi không để nói thêm," người phát ngôn tuyên bố.)
  • Nội động từ:

    • Son sourire ajoute à son charme. (Nụ cười của ấy làm tăng thêm vẻ quyến rũ.)
    • Ces difficultés n'ajoutent rien à la complexité du problème. (Những khó khăn này chẳng làm tăng thêm tính phức tạp của vấn đề.)
  • Tự động từ (s'ajouter):

    • Une nouvelle tâche s'ajoute à ma liste. (Một nhiệm vụ mới được thêm vào danh sách của tôi.)
    • À la pluie s'ajoute maintenant le vent. (Giờ đây, gió lại gia nhập thêm cùng với mưa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • ajouter foi à (quelque chose/quelqu'un): Tin vào (điều đó/ai đó), đặt niềm tin vào.

    • N'ajoutez pas foi à ces rumeurs. (Đừng tin vào những lời đồn đại đó.)
  • pour ajouter à (quelque chose): Để làm tăng thêm (một tình huống, thườngtiêu cực).

    • Pour ajouter à mes soucis, ma voiture est en panne. (Để làm tăng thêm nỗi lo của tôi, xe ô của tôi lại bị hỏng.)
Biến thể từ liên quan
  • Ajout (danh từ giống đực): Sự thêm vào, phần thêm vào.

    • Ce paragraphe est un ajout récent. (Đoạn văn nàymột phần được thêm vào gần đây.)
  • Addition (danh từ giống cái): Phép cộng (toán học); hóa đơn (trong nhà hàng).

    • Faire une addition. (Thực hiện một phép cộng.)
    • L'addition, s'il vous plaît ! (Cho tôi hóa đơn, làm ơn!)
Từ đồng nghĩa
  • Joindre: Ghép vào, kèm theo.
  • Inclure: Bao gồm.
  • Compléter: Bổ sung, hoàn thiện.
  • Augmenter: Tăng lên (về số lượng, cường độ).
Thành ngữ liên quan
  • Ajouter de l'eau à son moulin: (Nghĩa đen: Thêm nước vào cối xay của mình) Cung cấp thêmlẽ, bằng chứng ủng hộ cho lập luận của ai đó.
  • Sans ajouter ni retrancher: Không thêm không bớt, nguyên văn.
    • Je vous rapporte ses paroles sans ajouter ni retrancher. (Tôi thuật lại lời của anh ấy không thêm không bớt.)
ngoại động từ
  1. thêm, cộng thêm
    • Il a ajouté un chapitre au texte original
      ông ta đã thêm một chương vào nguyên bản
    • Sans rien ajouter ni retrancher
      không thêm không bớt cả
    • Permettez-moi d'ajouter un mot
      tôi xin nói thêm một lời
  2. ajouter foi à+ tin vào
    • "Elle n'ajoutait aucune foi à ces abominations" (Mauriac)
      cô ta chẳng hề tin vào những hành vi đáng tởm này
nội động từ
  1. tăng
    • La modestie ajoute au mérite
      tính khiêm tốn tăng thêm công trạng
tự động từ
  1. thêm vào
    • Diverses primes s'ajoutent au salaire de base
      thêm vào lương cơ bảnnhiều khoản tiền thưởng