ajouter

ngoại động từ
  1. thêm, cộng thêm
    • Il a ajouté un chapitre au texte original
      ông ta đã thêm một chương vào nguyên bản
    • Sans rien ajouter ni retrancher
      không thêm không bớt cả
    • Permettez-moi d'ajouter un mot
      tôi xin nói thêm một lời
  2. ajouter foi à+ tin vào
    • "Elle n'ajoutait aucune foi à ces abominations" (Mauriac)
      cô ta chẳng hề tin vào những hành vi đáng tởm này
nội động từ
  1. tăng
    • La modestie ajoute au mérite
      tính khiêm tốn tăng thêm công trạng
tự động từ
  1. thêm vào
    • Diverses primes s'ajoutent au salaire de base
      thêm vào lương cơ bảnnhiều khoản tiền thưởng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "ajouter"