déconvenue

Học thuật
Thân thiện
déconvenue

Une déconvenue l'a frappée lorsqu'elle a découvert que le magasin était fermé.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Sự thất vọng, sự chán nản: Cảm giác buồn bã, không hài lòng khi một điều mong đợi không xảy ra hoặc khi gặp phải một kết quả không như ý muốn.
    • Sự thất bại bất ngờ, sự trắc trở: Một sự cố hoặc kết quả tiêu cực, không lường trước được, gây ra sự khó chịu hoặc bối rối.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Il a caché sa déconvenue derrière un sourire. (Anh ấy giấu sự thất vọng của mình sau một nụ cười.)
    • La déconvenue fut grande quand le projet a été annulé. (Sự thất vọng thật lớn khi dự án bị hủy bỏ.)
    • Essuyer une déconvenue (Nếm trải một sự thất bại chua chát / một phen thất vọng).
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Faire face à une déconvenue": đối mặt với một sự thất vọng/trắc trở.

    • Il a faire face à une série de déconvenues. (Anh ấy đã phải đối mặt với một loạt những sự thất vọng.)
  • "Cacher/dissimuler sa déconvenue": che giấu sự thất vọng của mình.

    • Malgré le résultat, elle a su cacher sa déconvenue. (Bất chấp kết quả, ấy đã biết cách che giấu sự thất vọng của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Décevoir (động từ): làm thất vọng.
  • Déception (danh từ giống cái): sự thất vọng (nghĩa gần, nhưng "déconvenue" thường nhấn mạnh hơn đến khía cạnh bất ngờ, trắc trở của sự thất vọng).
  • Contretemps (danh từ giống đực): sự trục trặc, sự cố bất ngờ (có thể dẫn đến "déconvenue").
Từ đồng nghĩa
  • Désappointement: sự thất vọng.
  • Désillusion: sự vỡ mộng.
  • Échec: thất bại.
  • Revers: sự thất bại, sự thụt lùi.
Thành ngữ liên quan
  • "Essuyer une déconvenue" (Thành ngữ): trải qua một sự thất vọng, một phen thất bại chua chát.
    • L'équipe a essuyé une cruelle déconvenue en finale. (Đội đã nếm trải một sự thất bại chua chát trong trận chung kết.)
déconvenue

Une déconvenue l'a frappée lorsqu'elle a découvert que le magasin était fermé.

danh từ giống cái
  1. sự thất vọng.

Từ trái nghĩa