déconvenue
Học thuậtThân thiện
Une déconvenue l'a frappée lorsqu'elle a découvert que le magasin était fermé.
Định nghĩa
- Danh từ giống cái:
- Sự thất vọng, sự chán nản: Cảm giác buồn bã, không hài lòng khi một điều mong đợi không xảy ra hoặc khi gặp phải một kết quả không như ý muốn.
- Sự thất bại bất ngờ, sự trắc trở: Một sự cố hoặc kết quả tiêu cực, không lường trước được, gây ra sự khó chịu hoặc bối rối.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Il a caché sa déconvenue derrière un sourire. (Anh ấy giấu sự thất vọng của mình sau một nụ cười.)
- La déconvenue fut grande quand le projet a été annulé. (Sự thất vọng thật lớn khi dự án bị hủy bỏ.)
- Essuyer une déconvenue (Nếm trải một sự thất bại chua chát / một phen thất vọng).
Các cách sử dụng nâng cao
"Faire face à une déconvenue": đối mặt với một sự thất vọng/trắc trở.
- Il a dû faire face à une série de déconvenues. (Anh ấy đã phải đối mặt với một loạt những sự thất vọng.)
"Cacher/dissimuler sa déconvenue": che giấu sự thất vọng của mình.
- Malgré le résultat, elle a su cacher sa déconvenue. (Bất chấp kết quả, cô ấy đã biết cách che giấu sự thất vọng của mình.)
Biến thể và từ gần giống
- Décevoir (động từ): làm thất vọng.
- Déception (danh từ giống cái): sự thất vọng (nghĩa gần, nhưng "déconvenue" thường nhấn mạnh hơn đến khía cạnh bất ngờ, trắc trở của sự thất vọng).
- Contretemps (danh từ giống đực): sự trục trặc, sự cố bất ngờ (có thể dẫn đến "déconvenue").
Từ đồng nghĩa
- Désappointement: sự thất vọng.
- Désillusion: sự vỡ mộng.
- Échec: thất bại.
- Revers: sự thất bại, sự thụt lùi.
Thành ngữ liên quan
- "Essuyer une déconvenue" (Thành ngữ): trải qua một sự thất vọng, một phen thất bại chua chát.
- L'équipe a essuyé une cruelle déconvenue en finale. (Đội đã nếm trải một sự thất bại chua chát trong trận chung kết.)
Une déconvenue l'a frappée lorsqu'elle a découvert que le magasin était fermé.
danh từ giống cái
- sự thất vọng.