triomphe

danh từ giống đực
  1. cuộc chiến thắng
  2. sự thắng lới, sự thành công rực rỡ
    • Le tiomphe d'une politique
      sự thắng lợi của một chính sách
  3. sự hoan hô nhiệt liệt
    • Faire un triomphe aux artistes
      nhiệt liệt hoan hô các nghệ sĩ
  4. (nghĩa rộng) sự hoan hỉ, sự hân hoan
    • Air de triomphe
      vẻ hoan hỉ
  5. sở trường
    • Le chant est son triomphe
      hát là sở trường của
  6. (sử học) vinh dự khải hoàn; lễ khải hoàn
    • Décerner le triomphe à un général romain
      ban thưởng vinh dự khải hoàn cho một vị tướng La
    • arc de triomphe
      xem arc
    • en triomphe
      giữa tiếng hoan hô nhiệt liệt
    • porter quelqu'un en triomphe
      kiệu ai lên hoan hô
danh từ giống đực (đánh bài) (đánh cờ)
  1. trò chơi triomfơ
  2. con triomfơ (chủ bài)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "triomphe"