décoration

danh từ giống cái
  1. sự trang trí; nghệ thuật trang trí
  2. đồ trang trí.
    • Décoration d'une autel
      đồ trang trí bàn thờ
  3. huy chương, huân chương.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "décoration"

décoration
La famille accroche la décoration de Noël sur le sapin.