découchage

Học thuật
Thân thiện
découchage

Il a fait un découchage après la fête chez son ami.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Sự ngủ lang, sự ngủ qua đêmnơi khác (không phải nhà mình): "découchage" chỉ hành động hoặc việc ngủ lại một đêmmột nơi không phảichỗ ở thường xuyên của mình.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Son découchage fréquent inquiète ses parents. (Việc anh ấy thường xuyên ngủ lang khiến bố mẹ lo lắng.)
    • Le découchage est parfois nécessaire lors des longs voyages. (Việc ngủ qua đêmnơi khác đôi khicần thiết trong những chuyến đi dài.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "découchage professionnel": việc ngủ lại nơi khác lý do công việc.
    • Les déplacements constants entraînent un découchage professionnel régulier. (Những chuyến công tác liên tục dẫn đến việc thường xuyên phải ngủ lại công việc.)
Biến thể từ liên quan
  • Découcher (động từ): ngủ lang, ngủ qua đêmnơi khác.
    • Il a découcher à cause de la tempête. (Anh ấy đã phải ngủ lại nơi khác cơn bão.)
Từ đồng nghĩa
  • Nuitée à l'extérieur: đêm ngủbên ngoài.
  • Passer la nuit ailleurs: qua đêmnơi khác.
découchage

Il a fait un découchage après la fête chez son ami.

danh từ giống đực
  1. sự ngủ lang.

Từ gần giống