décrépit

Học thuật
Thân thiện
décrépit

Un vieil homme décrépit marche lentement avec une canne.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Lọm khọm, lụ khụ: Dùng để mô tả một người, đặc biệtngười già, có cơ thể yếu ớt, đi đứng khó khăn dấu hiệu của tuổi tác cao.
    • kỹ, xiêu vẹo, sắp đổ: Dùng để mô tả một vật thể (như tòa nhà, đồ đạc) đã rất , hư hỏng nguy sụp đổ.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Un vieillard décrépit monte péniblement les escaliers. (Một cụ già lọm khọm leo lên cầu thang một cách khó nhọc.)
    • Le bâtiment était si décrépit qu'il a être démoli. (Tòa nhà đã quá kỹ xiêu vẹo đến nỗi phải bị phá bỏ.)
    • Elle refusa de vendre la chaise décrépite de son grand-père. ( ấy từ chối bán chiếc ghế kỹ lụ khụ của ông nội.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être d'une santé décrépite": sức khỏe suy kiệt, già yếu.

    • Après sa longue maladie, il est d'une santé décrépite. (Sau trận ốm dài, ông ấy sức khỏe suy kiệt.)
  • "Un régime décrépit": Một chế độ/chính quyền đã lỗi thời sắp sụp đổ.

    • Les historiens analysent la chute d'un régime décrépit. (Các nhà sử học phân tích sự sụp đổ của một chế độ đã lỗi thời.)
Biến thể từ gần giống
  • Décrépitude (danh từ giống cái): Tình trạng lọm khọm, suy tàn, hủy hoại.
    • La décrépitude avancée du monument attristait les visiteurs. (Tình trạng hủy hoại nặng nề của đài tưởng niệm khiến du khách buồn lòng.)
Từ đồng nghĩa
  • Cassé: Gãy, đổ vỡ (thường cho vật).
  • Infirme: Tàn tật, yếu đuối (thường cho người).
  • Ruiné: Đổ nát, suy sụp.
  • Sénile: Lẫn (về tuổi già, trí óc).
Từ trái nghĩa
  • Robuste: Khỏe mạnh, vững chắc.
  • Vigoureux: Cường tráng, tràn đầy sức sống.
  • Neuf: Mới.
  • Solide: Chắc chắn, bền vững.
Thành ngữ liên quan
  • Tomber en décrépitude: Rơi vào tình trạng đổ nát, suy tàn.
    • Le vieux manoir est tombé en décrépitude faute d'entretien. (Lâu đài đã rơi vào cảnh đổ nát không được bảo trì.)
décrépit

Un vieil homme décrépit marche lentement avec une canne.

tính từ
  1. lọm khọm, lụ khụ.
    • Veillard décrépit
      cụ già lom khom.

Từ chứa "décrépit"