déficit

Học thuật
Thân thiện
déficit

Le gouvernement annonce un déficit budgétaire important cette année.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Số thiếu hụt, sự thâm hụt: Chỉ tình trạng số lượng, số tiền hoặc giá trị không đủ, ít hơn so với mức cần thiết hoặc dự kiến, đặc biệt trong lĩnh vực tài chính, ngân sách hoặc thương mại.
    • Sự thiếu hụt, sự khiếm khuyết: Có thể chỉ sự không đầy đủ, thiếu sót trong một lĩnh vực phi tài chính, như sức khỏe hoặc năng lực.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Le pays a réduit son déficit commercial. (Đất nước đã giảm thâm hụt thương mại của mình.)
    • Budget en déficit. (Ngân sách thiếu hụt.)
    • Il souffre d'un déficit d'attention. (Anh ấy bị chứng thiếu tập trung.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "être en déficit": ở trong tình trạng thiếu hụt, thâm hụt.

    • La société est en déficit cette année. (Công ty đang thâm hụt trong năm nay.)
  • "déficit public": thâm hụt ngân sách nhà nước.

    • Le gouvernement cherche à réduire le déficit public. (Chính phủ đang tìm cách giảm thâm hụt ngân sách nhà nước.)
  • "déficit démocratique": sự thiếu hụt dân chủ (thuật ngữ chính trị).

    • Ce processus accuse un déficit démocratique. (Quy trình này bị chỉ tríchthiếu dân chủ.)
Biến thể từ gần giống
  • Déficitaire (tính từ): tính chất thâm hụt, thiếu hụt.

    • Une balance déficitaire. (Cán cân thâm hụt.)
  • Déficience (danh từ giống cái): sự thiếu hụt, sự suy giảm (thường dùng về sức khỏe, năng lực).

    • Une déficience intellectuelle. (Khiếm khuyết trí tuệ.)
Từ đồng nghĩa
  • Manque: sự thiếu, sự không đủ.
  • Insuffisance: sự không đầy đủ, sự thiếu hụt.
  • Pertes: các khoản lỗ.
Từ trái nghĩa
  • Excédent: số dư, số thặng dư.
  • Surplus: số thừa, số dư thừa.
  • Bénéfice: lợi nhuận.
Các cụm từ (locutions) liên quan
  • Déficit budgétaire: thâm hụt ngân sách.
  • Déficit commercial: thâm hụt thương mại (nhập khẩu nhiều hơn xuất khẩu).
  • Déficit d'attention: sự thiếu tập trung, chứng thiếu chú ý.
déficit

Le gouvernement annonce un déficit budgétaire important cette année.

danh từ giống đực
  1. số thiếu hụt.
    • Budget en déficit
      ngân sách thiếu hụt

Từ chứa "déficit"