déficitaire

Học thuật
Thân thiện
déficitaire

Le budget de la ville est déficitaire cette année.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thiếu hụt, bội chi: Dùng để mô tả một tình trạng, đặc biệttài chính, trong đó chi tiêu vượt quá thu nhập hoặc nguồn lực, dẫn đến sự thiếu hụt.
    • sự thâm hụt: Chỉ một cán cân, tài khoản hoặc ngân sách kết quả âm, tức là số chi lớn hơn số thu.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • La balance commerciale est déficitaire cette année. (Cán cân thương mại bị thâm hụt trong năm nay.)
    • Cette entreprise fonctionne de manière déficitaire depuis des mois. (Doanh nghiệp này hoạt động trong tình trạng thua lỗ đã nhiều tháng.)
    • Une situation déficitaire en main-d'œuvre qualifiée. (Một tình huống thiếu hụt lao động tay nghề.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être en situation déficitaire": Ở trong tình thế thâm hụt/thua lỗ.

    • Le club sportif est en situation déficitaire et risque la faillite. (Câu lạc bộ thể thao đang trong tình thế thua lỗ nguy phá sản.)
  • "Compte déficitaire": Tài khoản thâm hụt.

    • La banque peut fermer un compte déficitaire. (Ngân hàng có thể đóng một tài khoản thâm hụt.)
Biến thể từ gần giống
  • Déficit (danh từ giống đực): Sự thiếu hụt, thâm hụt, bội chi.

    • Le déficit public est un problème économique majeur. (Thâm hụt ngân sách nhà nướcmột vấn đề kinh tế lớn.)
  • Déficience (danh từ giống cái): Sự thiếu sót, sự khiếm khuyết (thường dùng về thể chất hoặc chức năng).

    • Une déficience visuelle. (Khiếm khuyết về thị lực.)
Từ đồng nghĩa
  • En déficit: Bị thâm hụt.
  • En perte: Thua lỗ.
  • Négatif: Âm (về số liệu tài chính).
Từ trái nghĩa
  • Excédentaire: Thặng dư, lãi.
    • Un budget excédentaire. (Một ngân sách thặng dư.)
  • Bénéficiaire: Có lợi nhuận.
    • Une année bénéficiaire. (Một năm lãi.)
Các cụm từ liên quan
  • Combler un déficit: Bù đắp sự thâm hụt.

    • Le gouvernement cherche à combler le déficit budgétaire. (Chính phủ tìm cách bù đắp thâm hụt ngân sách.)
  • Réduire le déficit: Giảm thâm hụt.

    • Un plan pour réduire le déficit commercial. (Một kế hoạch để giảm thâm hụt thương mại.)
déficitaire

Le budget de la ville est déficitaire cette année.

tính từ
  1. thiếu hụt.
    • Budget déficitaire
      ngân sách thiếu hụt, ngân sách bội chi.