déformer

ngoại động từ
  1. làm biến dạng, làm méo mó.
    • Les miroirs cancaves déforment les images
      gương lõm làm hình ảnh méo mó đi.
  2. (nghĩa bóng) bóp méo (sự thật); là hỏng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "déformer"