dégarnir

ngoại động từ
  1. dọn đi, lấy đi.
    • Dégarnir un salon
      dọn đồ trong phòng khách đi.
    • Dégarnir un poste
      rút quân khỏi một vị trí.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "dégarnir"