dégouliner
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Nội động từ:
- Chảy rỉ, nhỏ giọt, chảy thành dòng nhỏ: Chỉ chất lỏng chảy từ từ, thành từng giọt hoặc một dòng nhỏ, thường từ một bề mặt cao xuống thấp.
Ví dụ sử dụng
- Nội động từ:
- La cire de la bougie dégouline sur le chandelier. (Sáp nến nhỏ giọt xuống giá đỡ nến.)
- La peinture fraîche dégoulinait le long du mur. (Sơn ướt chảy rỉ dọc theo bức tường.)
- Après la pluie, l'eau dégouline des feuilles. (Sau cơn mưa, nước nhỏ giọt từ những chiếc lá.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "dégouliner de": chảy đầy, ướt sũng vì một chất lỏng nào đó (thường dùng theo nghĩa bóng để diễn tả sự dư thừa, quá mức).
- Ce discours dégouline de bons sentiments. (Bài diễn văn này đầy ắp những tình cảm tốt đẹp. / Nghĩa bóng: chảy tràn ra những tình cảm tốt.)
- Un gâteau qui dégouline de chocolat. (Một chiếc bánh ngập tràn sô-cô-la.)
Biến thể và từ gần giống
- Dégoulinade (danh từ giống cái, ít dùng): sự chảy rỉ, sự nhỏ giọt.
- Dégoulinant, dégoulinante (tính từ): đang chảy rỉ, đang nhỏ giọt.
- Une surface dégoulinante de sueur. (Một bề mặt ướt đẫm mồ hôi.)
Từ đồng nghĩa
- Couler: chảy (nghĩa rộng hơn).
- Ruisseler: chảy thành dòng, chảy ràn rụa (thường với lượng nước nhiều hơn).
- Tomber goutte à goutte: rơi từng giọt.
Từ trái nghĩa
- Sécher: khô.
- Se solidifier: đông đặc lại.
Thành ngữ liên quan
- Être (tout) dégoulinant de (thân mật): bị ướt đẫm, đầy tràn một thứ gì đó (theo nghĩa đen hoặc bóng).
- Il est rentré tout dégoulinant de pluie. (Anh ấy về nhà ướt sũng vì mưa.)
- Un film dégoulinant de mélo. (Một bộ phim ướt át đầy kịch tính tình cảm sướt mướt.)
nội động từ
- chảy rỉ, nhỏ giọt.
- Sueur qui dégoulinemồ hôi nhỏ giọt.