dégraissage

danh từ giống đực
  1. sự tẩy sạch mỡ (vết mỡ) (ở quần áo...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

dégraissage
Le nettoyage à sec effectue le dégraissage d'un costume en laine.