déhanché

Học thuật
Thân thiện
déhanché

Le cheval montre un léger déhanché en marchant.

Định nghĩa
  1. Tính từ (Adjectif):
    • Đi núng nính: Dáng đi uyển chuyển, thường hơi nghiêng người lắc hông một cáchý thức hoặc tự nhiên, tạo vẻ duyên dáng hoặc gợi cảm.
    • (Thú y học) Sai khớp háng: Mô tả tình trạng khớp háng của động vật bị trật hoặc lệch khỏi vị trí bình thường.
    • Chân đứng nhón: Mô tả tư thế đứng hoặc dáng đi trọng lượng cơ thể dồn lên phần trước của bàn chân, gót chân nhấc lên, tạo cảm giác như đang nhón chân.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Elle a une démarche déhanchée très élégante. ( ấy dáng đi núng nính rất thanh lịch.)
    • Le vétérinaire a diagnostiqué un cheval déhanché. (Bác sĩ thú y chẩn đoán con ngựa bị sai khớp háng.)
    • Le danseur adopta une pose déhanchée. (Vũ công tạo dáng đứng nhón chân.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Se déhancher" (động từ phản thân): Đi hoặc đứng với dáng núng nính, uốn éo phần hông.
    • Le mannequin se déhanche sur le podium. (Người mẫu đi núng nính trên sàn diễn.)
Biến thể từ gần giống
  • Déhanchement (danh từ): Cử động hoặc dáng đi núng nính.
    • Le déhanchement de sa marche est caractéristique. (Dáng đi núng nính của ấy rất đặc trưng.)
Từ đồng nghĩa
  • Pour la démarche (về dáng đi): Balancé (đu đưa), chaloupé (lắc lư), ondulant (uyển chuyển, nhấp nhô).
  • Pour la posture (về tư thế): En déséquilibre (mất thăng bằng), de biais (nghiêng).
Từ trái nghĩa
  • Pour la démarche: Raide (cứng nhắc), droit (thẳng), posé (vững vàng).
  • Pour la posture: D'aplomb (thẳng đứng, vững vàng), équilibré (cân bằng).
déhanché

Le cheval montre un léger déhanché en marchant.

tính từ
  1. đi núng nính
  2. (thú y học) sai khớp háng
  3. chân đứng nhón

Từ chứa "déhanché"