délester

ngoại động từ
  1. bỏ đồ dằn (tàu, khí cầu)
  2. cắt điện (một khu)
  3. gỡ gánh nặng; làm cho nhẹ nhõm
    • Coeur délesté
      lòng nhẹ nhõm
  4. (thân mật, mỉa mai) cuỗm mất

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

délester
Le capitaine décide de délester le ballon pour monter plus haut.