lester

ngoại động từ
  1. dằn (tàu thủy, khí cầu)
  2. (thân mật) ních chặt
    • Lester ses poches:
      ních chặt túi
    • Lester son estomac
      ních đầy bụng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "lester"

lester
Le capitaine doit lester le navire avant le départ.