lester

Học thuật
Thân thiện
lester

Le capitaine doit lester le navire avant le départ.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Dằn (tàu thủy, khí cầu): Hành động đặt thêm trọng lượng hoặc vật nặng vào một phương tiện (như tàu, khinh khí cầu) để giúp ổn định, cân bằng hoặc đạt độ sâu mong muốn.
    • (Thân mật) Ních chặt, nhồi nhét: Cách nói thân mật, suồng sã để chỉ việc nhét đầy, nhồi nhét một thứ đó vào một không gian, thườngthức ăn vào bụng hoặc đồ vật vào túi.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Il faut lester le ballon pour qu'il reste à la bonne altitude. (Phải dằn khinh khí cầu để giữ được độ cao phù hợp.)
    • Les marins ont lesté le bateau de pêche. (Các thủy thủ đã dằn con tàu đánh cá.)
    • Après le match, il a lesté son estomac de pizzas. (Sau trận đấu, anh ta đã ních đầy bụng bằng pizza.)
    • Avant de partir, elle a lesté ses poches de bonbons. (Trước khi đi, ấy đã nhồi nhét đầy kẹo vào túi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lester quelqu'un" (thân mật): Có thể dùng để chỉ việc làm cho ai đó no căng, ăn quá nhiều.
    • Ce repas de fête nous a tous lestés ! (Bữa ăn tiệc tùng này đã làm tất cả chúng tôi no căng bụng!)
Biến thể từ liên quan
  • Lestage (danh từ): Hành động dằn tàu; vật dằn, trọng lượng dằn.
    • Le lestage du dirigeable est crucial pour son vol. (Việc dằn khí cầurất quan trọng cho chuyến bay của .)
Từ đồng nghĩa
  • Dằn: Charger, alourdir (làm nặng).
  • Ních chặt, nhồi nhét (nghĩa thân mật): Bourrer, remplir à craquer, gaver.
lester

Le capitaine doit lester le navire avant le départ.

ngoại động từ
  1. dằn (tàu thủy, khí cầu)
  2. (thân mật) ních chặt
    • Lester ses poches:
      ních chặt túi
    • Lester son estomac
      ních đầy bụng