démaillage

Học thuật
Thân thiện
démaillage

Un pêcheur effectue le démaillage d'un filet sur le pont.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Sự tháo mắt lưới: Hành động tháo rời hoặc làm hỏng các mắt lưới, thường trong ngữ cảnh liên quan đến lưới đánh cá hoặc các loại lưới khác.
    • (Hàng hải) Sự tháo mắt xích (của dây xích): Trong ngành hàng hải, chỉ việc tháo rời hoặc tách các mắt xích của một dây xích.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Le démaillage du filet de pêche est nécessaire pour les réparations. (Việc tháo mắt lưới đánh cácần thiết cho công tác sửa chữa.)
    • Le marin a effectué le démaillage de la chaîne d'ancre. (Người thủy thủ đã thực hiện việc tháo mắt xích của dây xích neo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Procéder au démaillage": Tiến hành việc tháo mắt lưới/mắt xích.
    • Il faut procéder au démaillage complet pour inspecter chaque maillon. (Cần phải tiến hành tháo toàn bộ mắt xích để kiểm tra từng mắt xích.)
Biến thể từ gần giống
  • Démailler (động từ): tháo mắt lưới, tháo mắt xích.

    • Il faut démailler cette partie du filet. (Cần phải tháo các mắt lướiphần này.)
  • Maillage (danh từ): mắt lưới, mắt xích; hệ thống lưới.

  • Maillon (danh từ): mắt xích (của dây xích).
Từ đồng nghĩa
  • Désassemblage (của một chuỗi/xích): sự tháo rời.
  • Défaite (d'une maille): sự tháo một mắt lưới/mắt xích (ít phổ biến hơn trong ngữ cảnh kỹ thuật).
Lưu ý
  • Từ nàymột danh từ hành động (nom d'action) bắt nguồn từ động từ "démailler".
  • Nghĩa chuyên ngành hàng hải ("sự tháo mắt xích") rất cụ thể thường chỉ được sử dụng trong các văn bản kỹ thuật hoặc bởi các chuyên gia trong lĩnh vực.
démaillage

Un pêcheur effectue le démaillage d'un filet sur le pont.

  1. sự tháo mắt lưới
  2. (hàng hải) sự tháo mắt xích (của dây xích)

Từ gần giống