démarchage

Học thuật
Thân thiện
démarchage

Le commercial fait du démarchage en présentant un catalogue à une cliente chez elle.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Cách đến bán tại nhà: Hành động tiếp cận khách hàng tiềm năng tại nơihoặc nơi làm việc của họ để chào bán sản phẩm, dịch vụ hoặc đề nghị một hợp đồng.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Le démarchage à domicile est interdit dans cette copropriété. (Cách đến bán tại nhà bị cấm trong khu chungnày.)
    • Son travail consiste dans le démarchage téléphonique de nouveaux clients. (Công việc của anh ấytiếp thị qua điện thoại để tìm kiếm khách hàng mới.)
    • Ils ont été formés aux techniques de démarchage. (Họ đã được đào tạo về các kỹ thuật tiếp thị trực tiếp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "démarchage commercial": tiếp thị thương mại, việc chào hàng với mục đích thương mại.

    • L'entreprise a recours au démarchage commercial pour augmenter ses ventes. (Công ty sử dụng hình thức tiếp thị thương mại để gia tăng doanh số.)
  • "démarchage abusif": việc chào mời, tiếp thị quấy rối hoặc lừa đảo.

    • Méfiez-vous du démarchage abusif concernant des travaux inutiles. (Hãy cảnh giác với việc chào mời lừa đảo về những công việc sửa chữa không cần thiết.)
Biến thể từ gần giống
  • Démarcher (động từ): đi tiếp thị, đi chào hàng trực tiếp.

    • Il démarche les entreprises du quartier. (Anh ấy đi tiếp thị cho các doanh nghiệp trong khu vực.)
  • Démarcheur/Démarcheuse (danh từ): người đi tiếp thị, nhân viên chào hàng.

    • Un démarcheur est venu sonner à ma porte. (Một nhân viên chào hàng đã đến bấm chuông cửa nhà tôi.)
Từ đồng nghĩa
  • Prospection (commerciale): việc tìm kiếm, thăm dò khách hàng (trong thương mại).
  • Vente directe: bán hàng trực tiếp.
Các cụm từ liên quan
  • Faire du démarchage: thực hiện việc tiếp thị trực tiếp.
    • Elle fait du démarchage pour une compagnie d'assurances. ( ấy làm công việc tiếp thị trực tiếp cho một công ty bảo hiểm.)
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp với từ này)

démarchage

Le commercial fait du démarchage en présentant un catalogue à une cliente chez elle.

danh từ giống đực
  1. cách đến bán tại nhà

Từ gần giống