démographe

Học thuật
Thân thiện
démographe

Un démographe analyse des données sur un grand écran.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Nhà nhân khẩu học: Một chuyên gia nghiên cứu về nhân khẩu học, tức là khoa học nghiên cứu về dân số, bao gồm các yếu tố như quy mô, cấu trúc, phân bố sự biến động (sinh, tử, di cư) của dân số.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Un démographe analyse les tendances de la natalité. (Một nhà nhân khẩu học phân tích các xu hướng về tỷ lệ sinh.)
    • Les démographes prévoient un vieillissement de la population. (Các nhà nhân khẩu học dự báo sự già hóa dân số.)
    • Elle est devenue démographe pour étudier l'impact des migrations. ( ấy đã trở thành nhà nhân khẩu học để nghiên cứu tác động của các cuộc di cư.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Démographe historique": nhà nhân khẩu học lịch sử (chuyên nghiên cứu dân số trong quá khứ).
    • Le démographe historique a étudié les registres paroissiaux du XVIIIe siècle. (Nhà nhân khẩu học lịch sử đã nghiên cứu các sổ đănggiáo xứ từ thế kỷ 18.)
Biến thể từ gần giống
  • Démographie (n.f): nhân khẩu học, môn khoa học về dân số.
    • La démographie est une science sociale. (Nhân khẩu họcmột khoa học xã hội.)
  • Démographique (adj): thuộc về nhân khẩu học.
    • Une étude démographique. (Một nghiên cứu nhân khẩu học.)
Từ đồng nghĩa
  • Spécialiste de la population: chuyên gia về dân số.
  • Expert en démographie: chuyên gia về nhân khẩu học.
démographe

Un démographe analyse des données sur un grand écran.

danh từ giống đực
  1. nhà nhân khẩu học

Từ gần giống