démonétisation

danh từ giống cái
  1. sự thu lại tiền tệ
    • La démonétisation des anciennes pièces
      sự thu lại các đồng tiền
  2. sự mất uy tín
    • La démonétisation d'un chef de parti
      sự mất uy tín của một lãnh tụ đảng phái

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

démonétisation
La démonétisation des anciennes pièces a été annoncée par la banque centrale.