dénigreur

danh từ giống đực
  1. (từ hiếm, nghĩa ít dùng) kẻ gièm pha, kẻ chê bai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

dénigreur
Un dénigreur critique constamment les réalisations des autres.