dénonciation

Học thuật
Thân thiện
dénonciation

La dénonciation d'un traité a été annoncée officiellement.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Sự tố giác, sự tố cáo: Hành động công khai hoặc chính thức báo cáo một hành vi sai trái, tội phạm hoặc một người nào đó cho nhà chức trách.
    • Sự bãi bỏ: Hành động chấm dứt một thỏa thuận, hiệp ước hoặc cam kết một cách chính thức.
    • (Từ ) Sự thông báo: Hành động thông báo hoặc tuyên bố một điều đó.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La dénonciation d'un crime à la police est un devoir civique. (Việc tố giác một tội ác cho cảnh sátmột nghĩa vụ công dân.)
    • La dénonciation du traité a surpris la communauté internationale. (Việc bãi bỏ hiệp ước đã làm cộng đồng quốc tế ngạc nhiên.)
    • La dénonciation publique de ses erreurs l'a profondément embarrassé. (Việc công khai tố cáo những sai lầm của ông ta đã khiến ông vô cùng lúng túng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être l'objet d'une dénonciation": Là đối tượng của một sự tố cáo.

    • Le fonctionnaire est l'objet d'une dénonciation pour corruption. (Viên chức đóđối tượng của một sự tố cáo về tội tham nhũng.)
  • "Dénonciation anonyme": Sự tố cáo nặc danh.

    • Les autorités enquêtent sur une dénonciation anonyme. (Nhà chức trách đang điều tra một sự tố cáo nặc danh.)
Biến thể từ gần giống
  • Dénoncer (động từ): tố giác, tố cáo; bãi bỏ.

    • Il a décidé de dénoncer le contrat. (Anh ấy đã quyết định bãi bỏ hợp đồng.)
  • Dénonciateur / Dénonciatrice (danh từ): người tố giác, người tố cáo.

    • L'identité du dénonciateur est protégée. (Danh tính của người tố giác được bảo vệ.)
Từ đồng nghĩa
  • Accusation: sự buộc tội, sự tố cáo.
  • Révélation: sự tiết lộ, sự phơi bày.
  • Résiliation: sự hủy bỏ, sự chấm dứt (hợp đồng).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng trực tiếp đâydanh từ. Hãy xem động từ "dénoncer").

Thành ngữ liên quan
  • "Faire une dénonciation calomnieuse": Thực hiện một sự tố cáo vu khống.
    • Faire une dénonciation calomnieuse est un délit. (Thực hiện một sự tố cáo vu khốngmột tội.)
dénonciation

La dénonciation d'un traité a été annoncée officiellement.

danh từ giống cái
  1. sự tố giác, sự tố cáo
  2. sự bãi bỏ
    • La dénonciation d'un traité
      sự bãi bỏ một hiệp ước
  3. (từ , nghĩa ) sự thông báo