départir

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ (văn học):
    • Phát cho, ban cho: Hành động trao tặng, ban phát một thứ đó (thườnglợi ích, ân huệ) cho người khác.
    • (Từ , nghĩa ) Chia, phân chia, phân phối: Hành động chia sẻ, phân phối một thứ đó (thườngcủa cải, tiền bạc) cho nhiều người.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Le roi a su départir ses grâces avec sagesse. (Nhà vua đã biết ban phát ân huệ của mình một cách khôn ngoan.)
    • Il cherchait à départir équitablement l'héritage. (Ông ấy tìm cách phân chia tài sản thừa kế một cách công bằng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Départir des faveurs": ban ơn, ban ân huệ.

    • C'était un souverain connu pour départir des faveurs à ses plus loyaux sujets. (Đómột vị vua nổi tiếng ban ân huệ cho những thần dân trung thành nhất của mình.)
  • "Départir une somme aux pauvres": chia một khoản tiền cho người nghèo.

    • La fondation a pour mission de départir des aides aux plus démunis. (Tổ chức từ thiện nhiệm vụ phân phát viện trợ cho những người khó khăn nhất.)
Biến thể từ gần giống
  • Départ (danh từ): sự khởi hành, sự ra đi.
  • Répartir (ngoại động từ): phân phối, sắp xếp. (Từ hiện đại phổ biến hơn với nghĩa phân phối).
  • Distribuer (ngoại động từ): phân phát, phân phối. (Từ đồng nghĩa phổ biến).
Từ đồng nghĩa
  • Distribuer: phân phát.
  • Accorder: ban cho, chấp thuận.
  • Attribuer: phân bổ, gán cho.
  • Partager: chia sẻ.
Lưu ý sử dụng
  • "Départir"một từ tính chất văn học hoặc cổ xưa, ít được dùng trong ngôn ngữ nói hàng ngày hiện đại. Trong hầu hết các ngữ cảnh, các từ như "distribuer" (phân phát) hoặc "accorder" (ban cho) được ưa dùng hơn.
  • Động từ này không nên nhầm lẫn với "départir (se)" (tự phân chia, tự tách ra), một hình thức phản thân cũng rất hiếm gặp.
ngoại động từ
  1. (văn học) phát cho, ban cho
    • Départir des faveurs
      ban ơn
  2. (từ , nghĩa ) chia, phân chia, phân phối
    • Départir une somme aux pauvres
      chia một món tiền cho người nghèo

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "départir"