déphasage

danh từ giống đực
  1. (vậthọc) sự lệch pha
  2. (nghĩa bóng, thân mật) sự lạc lõng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

déphasage
Un étudiant observe le déphasage entre deux ondes sinusoïdales sur un oscilloscope.