déplacement

danh từ giống đực
  1. sự đổi chỗ, sự chuyển dịch
  2. sự thuyên chuyển, sự đổi đi nơi khác
    • Déplacement d'office
      sự bắt phải thuyên chuyển
  3. sự đi lại
    • Moynes de déplacement
      phương tiện đi lại
  4. (hàng hải) lượng rẽ nước; trọng tải (của tàu thuyền)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

déplacement
Le déplacement des oiseaux vers le sud commence à l'automne.