immobilité

danh từ giống cái
  1. sự bất động
    • La maladie l'a condamné à l'immobilité absolue au lit
      bệnh tật đã buộc anh ta phải hoàn toàn bất động trên giường
    • L'immobilité politique
      sự bất động về chính trị, sự đình trệ về chính trị

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

immobilité
La maladie l'a condamné à l'immobilité absolue au lit.