dépliant

danh từ giống đực
  1. phụ trương gập (to hơn khổ sách, gập lại trong sách, khi (xem) phải giở ra)
tính từ
  1. giở ra được
    • Fauteuil dépliant formant canapé
      ghế bành giở ra thành tràng kỷ
dépliant
Le dépliant touristique montre une carte de la ville et des photos des monuments.