déplorablement

Học thuật
Thân thiện
déplorablement

Il est déplorablement maigre après sa longue maladie.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Một cách thảm hại, một cách đáng buồn, một cách tồi tệ: "déplorablement" là một trạng từ diễn tả một tình trạng, một phẩm chất hoặc một hành độngmức độ rất xấu, rất kém, đáng chê trách hoặc gây ra sự tiếc nuối, thương xót.
Ví dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • Il a échoué déplorablement à son examen. (Anh ấy đã trượt một cách thảm hại trong kỳ thi của mình.)
    • Cette pièce est déplorablement mal écrite. (Vở kịch này được viết một cách tồi tệ đáng buồn.)
    • Le jardin est déplorablement négligé. (Khu vườn bị bỏ bê một cách thảm hại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être déplorablement maigre": gầy thảm hại, gầy trơ xương một cách đáng thương.
    • Le chien errant était déplorablement maigre. (Con chó hoang gầy thảm hại.)
  • "Se comporter déplorablement": cư xử một cách tồi tệ, một cách đáng trách.
    • Il s'est comporté déplorablement lors de la réunion. (Anh ta đã cư xử một cách tồi tệ trong cuộc họp.)
Biến thể từ gần giống
  • Déplorable (tính từ): thảm hại, đáng buồn, tồi tệ.
    • Une situation déplorable. (Một tình huống thảm hại.)
  • Déplorer (động từ): than phiền, lấy làm tiếc, thương xót.
    • Je déplore son manque de sérieux. (Tôi lấy làm tiếc về sự thiếu nghiêm túc của anh ta.)
Từ đồng nghĩa
  • Malheureusement: một cách đáng tiếc (nhấn mạnh sự không may hơn là phẩm chất xấu).
  • Piteusement: một cách thảm thương, đáng thương.
  • Misérablement: một cách khốn khổ, tồi tệ.
  • Affreusement: một cách kinh khủng, khủng khiếp.
Từ trái nghĩa
  • Admirablement: một cách đáng ngưỡng mộ.
  • Parfaitement: một cách hoàn hảo.
  • Magnifiquement: một cách tuyệt vời, tráng lệ.
déplorablement

Il est déplorablement maigre après sa longue maladie.

phó từ
  1. thảm hại
    • Être déplorablement maigre
      gầy thảm hại