dépolitisation

Học thuật
Thân thiện
dépolitisation

La dépolitisation de la discussion a permis de se concentrer sur des solutions pratiques.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Sự phi chính trị hóa: Quá trình loại bỏ hoặc giảm bớt ảnh hưởng, tính chất hoặc sự tham gia của chính trị trong một lĩnh vực, tổ chức, hoạt động hoặc vấn đề nào đó.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La dépolitisation de l'administration publique est un objectif de la réforme. (Việc phi chính trị hóa nền hành chính côngmột mục tiêu của cuộc cải cách.)
    • Certains critiquent la dépolitisation des débats sociaux, qui les priverait de profondeur. (Một số người chỉ trích sự phi chính trị hóa các cuộc tranh luận xã hội, cho rằng tước đi chiều sâu của chúng.)
    • On observe une dépolitisation croissante de la jeunesse. (Người ta quan sát thấy sự phi chính trị hóa ngày càng gia tăng trong giới trẻ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Processus de dépolitisation": Quá trình phi chính trị hóa.

    • Le processus de dépolitisation de l'armée a été long et complexe. (Quá trình phi chính trị hóa quân đội đã dài phức tạp.)
  • "Tendance à la dépolitisation": Xu hướng phi chính trị hóa.

    • La tendance à la dépolitisation des syndicats est parfois dénoncée. (Xu hướng phi chính trị hóa của các công đoàn đôi khi bị lên án.)
Biến thể từ gần giống
  • Dépolitiser (động từ): phi chính trị hóa.

    • Le gouvernement cherche à dépolitiser le débat sur l'éducation. (Chính phủ tìm cách phi chính trị hóa cuộc tranh luận về giáo dục.)
  • Apolitique (tính từ): phi chính trị, không liên quan đến chính trị.

    • Une position apolitique. (Một lập trường phi chính trị.)
Từ đồng nghĩa
  • Neutralisation politique: sự trung lập hóa về mặt chính trị.
  • Apolitisme: chủ nghĩa phi chính trị, thái độ phi chính trị (nhấn mạnh đến tư tưởng hoặc thái độ cá nhân/hệ thống).
Từ trái nghĩa
  • Politisation: sự chính trị hóa.
  • Engagement politique: sự dấn thân, tham gia chính trị.
dépolitisation

La dépolitisation de la discussion a permis de se concentrer sur des solutions pratiques.

danh từ giống cái
  1. sự phi chính trị hóa

Từ trái nghĩa