déprimant

Học thuật
Thân thiện
déprimant

Un temps gris et pluvieux est déprimant.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Làm suy sút, làm suy nhược: Dùng để mô tả điều đó gây ra cảm giác mệt mỏi, kiệt sức về thể chất hoặc tinh thần.
    • Làm chán nản, làm buồn bã, làm trầm cảm: Dùng để mô tả điều đó gây ra hoặc làm tăng thêm cảm giác buồn bã, thất vọng, thiếu năng lượng niềm vui.
Ví dụ sử dụng
  • (Thời tiết xám xịt mưa thực sự làm chán nản.)
  • (Nghe những lời than phiền liên tục của ấy thật làm suy sút tinh thần.)
  • (Đómột tình hình kinh tế ảm đạm/đáng chán.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong văn nói thân mật: Có thể dùng để nhấn mạnh sự buồn tẻ, đáng thất vọng.
    • Ce film était tellement déprimant, je ne le recommande pas. (Bộ phim đó buồn chán quá, tôi không giới thiệu đâu.)
Biến thể từ gần giống
  • Déprimer (động từ): làm cho chán nản, làm suy sụp tinh thần; (tự thân) cảm thấy chán nản.
    • Cette nouvelle l’a déprimé. (Tin đó làm anh ấy suy sụp.)
  • Déprime (danh từ từ thông tục): trạng thái buồn bã, chán nản tạm thời.
    • Elle a un coup de déprime. ( ấy đang có một cơn buồn chán.)
  • Dépressif / Dépressive (tính từ): thuộc về trầm cảm, xu hướng trầm cảm.
    • un état dépressif (một trạng thái trầm cảm)
Từ đồng nghĩa
  • Décourageant: làm nản lòng.
  • Triste: buồn, đáng buồn.
  • Morne: ảm đạm, buồn tẻ.
  • Lugubre: ảm đạm, thê lương (mạnh hơn).
Từ trái nghĩa
  • Stimulant: kích thích, khích lệ.
  • Réjouissant: làm vui vẻ, làm phấn khởi.
  • Enjoué: vui vẻ, hồn nhiên.
déprimant

Un temps gris et pluvieux est déprimant.

tính từ
  1. làm suy sút; làm suy sút tinh thần
    • Climat déprimant
      khí hậu làm suy sút sức khỏe
    • Nouvelle déprimante
      tin làm suy sút tinh thần

Từ trái nghĩa